 | [dette] |
 | danh từ giống cái |
|  | nợ |
|  | Être perdu de dettes |
| khốn đốn vì nợ |
|  | Être en dette avec qqn |
| mắc nợ ai |
|  | Payer sa dette à son pays |
| trả nợ nước |
|  | Rembourser une dette |
| trả nợ, hoàn nợ |
|  | Dette à court terme |
| nợ ngắn hạn |
|  | ơn (phải chịu) |
|  | Avoir une dette envers ses parents |
| chịu ơn cha mẹ |
|  | payer sa dette à la nature |
|  | chết |
|  | payer sa dette à la justice |
|  | chịu hình phạt |
|  | qui paye ses dettes s'enrichit |
|  | hết nợ thì mới làm giàu (được) |
 | phản nghĩa Créance, crédit, actif, avoir |