discrimination 
discrimination | [dis,krimi'nei∫n] |  | danh từ | |  | sự suy xét và nhận thức đúng đắn | |  | to show discrimination in one's choice of friends, clothes, hobbies | | sáng suốt trong việc chọn bạn, quần áo, thú tiêu khiển | |  | (discrimination against / in favour of somebody) sự phân biệt đối xử | |  | racial discrimination | | sự phân biệt chủng tộc | |  | sexual/political/religious discrimination | | sự phân biệt đối xử về giới tính/chính trị/tôn giáo | |  | this is a clear case of discrimination against foreign customers | | rõ ràng đây là trường hợp phân biệt đối xử đối với khách hàng nước ngoài |
sự phân biệt, sự tách ra
/dis,krimi'neiʃn/
danh từ
sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra
sự biết phân biệt, sự sáng suốt, óc phán đoán, óc suy xét
sự đối xử phân biệt
|
|