distrain
distrain | [dis'trein] |  | ngoại động từ | |  | (to distrain upon somebody / something) (pháp lý) giữ tài sản hoặc của cải của một người để buộc họ trả cái mà họ mắc nợ (nhất là thuê, mướn); tịch biên (tài sản) |
/dis'trein/
ngoại động từ
(pháp lý) tịch biên (tài sản)
|
|