ditch
d\ditch
[dit∫]
danh từ
 hào, rãnh, mương
 (the Ditch) (từ lóng) biển Măng-sơ; biển Bắc
 (từ lóng) biển
 to die in the last ditch; to fight up to the last ditch
 chiến đấu đến cùng
ngoại động từ
 đào hào quanh, đào rãnh quanh
 lật (xe) xuống hào
 làm cho (xe lửa) trật đường ray
 bỏ rơi (ai) trong lúc khó khăn
nội động từ
 bị lật xuống hào
 bị trật đường ray
 (nói về máy bay) hạ cánh xuống biển do tình trạng khẩn cấp

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co