Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
droll




droll
[droul]
tính từ
khôi hài, buồn cười, như trò hề
kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ
danh từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) anh hề; người làm trò khôi hài
nội động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)
đóng vai hề; làm trò hề
(+ with, at, on) đùa cợt, làm trò khôi hài


/droul/

tính từ
khôi hài, buồn cười, như trò hề
kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ

danh từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) anh hề; người làm trò khôi hài

nội động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm)
đóng vai hề; làm trò hề
( with, at, on) đùa cợt, làm trò khôi hài

Related search result for "droll"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.