Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
enemy





enemy
['enimi]
danh từ
kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch
to be one's own enemy
tự mình làm hại mình
(thông tục) thì giờ
how goes the enemy?
mấy giờ rồi?
to kill the enemy
giết thì giờ
the Enemy
ma vương
tính từ
của địch, thù địch
an enemy division
một sư đoàn địch quân


/'enimi/

danh từ
kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch
to be one's own enemy tự mình làm hại mình
(thông tục) thì giờ
how goes the enemy? mấy giờ rồi?
to kill the enemy giết thì giờ !the Enemy
ma vương

tính từ
của địch, thù địch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "enemy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.