exploit
e\exploit
['eksplɔit]
danh từ
 hành động dũng cảm hoặc mạo hiểm; kỳ công; thành tích chói lọi
 the daring exploits of the parachutists were much admired
 kỳ công táo bạo của những người nhảy dù đã được mọi người rất khâm phục
[iks'plɔit]
ngoại động từ
 khai thác
 to exploit oil reserves, water power, solar energy
 khai thác các nguồn dự trữ dầu lửa, sức nước, năng lượng mặt trời
 bóc lột, lợi dụng
 child labour exploited in factories
 lao động trẻ em bị bóc lột trong các nhà máy
 to exploit a situation for one's own advantage
 lợi dụng tình thế để làm lợi cho riêng mình

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co