 | [fardeau] |
 | danh từ giống đực |
|  | gánh nặng |
|  | Porter un fardeau sur ses épaules |
| mang gánh nặng trên vai |
|  | Déposer un fardeau |
| trút gánh nặng |
|  | Le fardeau des impôts |
| gánh nặng thuế má |
|  | C'est un fardeau d'élever cinq enfants |
| nuôi năm con là một gánh nặng |
|  | le fardeau des ans |
|  | tuổi già |
|  | le fardeau qu'on aime n'est point lourd |
|  | khi thương củ ấu cũng tròn |