Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fertilize




fertilize
['fə:tilaiz]
Cách viết khác:
fertilise
['fə:tilaiz]
ngoại động từ
(sinh vật học) đưa phấn hoa hoặc tinh trùng vào (cây, trứng hoặc con vật cái) để nó phát triển hạt thành con; thụ tinh; thụ phấn
flowers are often fertilized by bees as they gather nectar
hoa thường được thụ phấn bởi các con ong khi chúng hút mật hoa
làm cho phì nhiêu; làm cho màu mỡ (đất)


/'fə:tilaiz/ (fertilise) /'fə:tilaiz/

ngoại động từ
làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)
(sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fertilize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.