fixité
 | [fixité] |  | danh từ giống cái | |  | tÃnh chăm chú, tÃnh chòng chá»c | |  | Fixité du regard | | cái nhìn chòng chá»c | |  | tÃnh cố định | |  | Doctrine de la fixité des espèces | | thuyết các loà i cố định |  | phản nghÄ©a Déplacement, mobilité. Changement, évolution, transformation. |
|
|