Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
friendly





friendly
['frendli]
tính từ
thân mật, thân thiết, thân thiện
a friendly smile
một nụ cười thân mật
to have friendly relations with one's neighbours
có quan hệ thân mật với láng giềng của mình
Friendly Society
hội ái hữu
a friendly match
cuộc đấu giao hữu
thuận lợi, tiện lợi
a user-friendly computer system
hệ thống máy điện toán tiện lợi cho người dùng
(tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây-cơ
friendly lead
cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân-đôn)


/'frendli/

tính từ
thân mật, thân thiết, thân thiện
a friendly smile một nụ cười thân mật
to have friendly relations with one's neighbours có quan hệ thân mật với láng giềng của mình
Friendly Society hội ái hữu
a friendly match cuộc đấu giao hữu
thuận lợi, tiện lợi
(tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây-cơ !friendly lead
cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân-ddôn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "friendly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.