gambette
 | [gambette] |  | danh từ giống cái | |  | cẳng chân | |  | Elle a de belles gambettes | | cẳng chân của cô ấy rất đẹp | |  | (động vật học) chim choắt chân đỏ | |  | jouer des gambettes; se tirer des gambettes | |  | (thông tục) chạy trốn, chuồn | |  | tricoter des gambettes | |  | nhảy nhót, khiêu vũ |
|
|