gomme
 | [gomme] |  | danh từ giống cái | |  | gôm | |  | Gomme arabique | | gôm A-Rập | |  | Gomme tuberculeuse | | (y học) gôm lao | |  | cái tẩy (cũng gomme élastique) | |  | à la gomme | |  | chẳng ra gì, tồi | |  | mettre la gomme; mettre toute la gomme | |  | dạn ga, tăng tốc độ (xe cộ) | |  | un type à la gomme | |  | một kẻ bất tài, một kẻ không ra gì |
|
|