Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
hội tụ


 辐辏 <形容人或物聚集像车辐集中于车毂一样。>
 合流 <学术、艺术等方面的不同流派融为一体。>
 汇; 汇合。<(水流)聚集; 会合。>
 nơi trăm sông hội tụ
 百川所汇。
 会聚 ; 汇聚 <聚集。也作汇聚。>
 荟萃 <(英俊的人物或精美的东西)会集; 聚集。>
 总汇 <汇合在一起的事物。>
 nhân dân là biển cả trí tuệ, là nơi hội tụ của sức mạnh.
 人民是智慧的海洋, 力量的总汇。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.