habitude
 | [habitude] |  | danh từ giống cái | |  | thói quen, tập quán | |  | Contracter de bonnes habitudes | | nhiễm những thói quen tốt | |  | Changer d'habitudes | | thay đổi thói quen | |  | Selon son habitude | | theo thói quen | |  | (từ cũ; nghĩa cũ) như habitus | |  | comme habitude | |  | như mọi ngày | |  | d'habitude | |  | thường thường |  | phản nghĩa Accident, exception. Nouveauté, inexpérience |
|
|