ignore
i\ignore
[ig'nɔ:]
ngoại động từ
 không để ý đến ai/cái gì; lờ đi
 You've been ignoring me
 Anh đã phớt lờ tôi
 I can't ignore his rudeness any longer
 Tôi không thể bỏ qua thói thô lỗ của hắn được nữa
 To ignore criticism
 Phớt lờ lời chỉ trích
 cố tình không chào hoặc không nhận ra ai
 I said hello to her, but she ignored me completely
 Tôi chào cô ta, nhưng cô ta hoàn toàn phớt lờ tôi

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co