impact
i\impact
['impækt]
danh từ
 sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm
 the impact of a collision
 sự va chạm khi đụng nhau
 the bomb exploded on impact
 bom nổ khi va dụng
 he collapsed under the full impact of the blow
 ông ta ngã gục dưới sức đập của cú đánh
 head-on impact
 (vật lý) sự va chạm trực diện
 back impact
 (vật lý) sự va chạm giật lùi
 tác động, ảnh hưởng
 her speech made a tremendous impact on everyone
 bài diễn văn của bà ta có tác động ghê gớm đối với mọi người
 the impact of new methods, technology on modern industry
 tác động của các phương pháp mới, công nghệ mới đối với công nghiệp hiện đại
[im'pækt]
động từ
 ép, thúc hoặc lèn chặt cái gì; ép (hai cái) lại với nhau
 (to impact on something) có tác động đối với cái gì

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co