History Search
- treat
- sub
- magic number
- dot pitch
- ieee 802.2
- meltdown
- broken arrow
- lôi
- flag
- solicit
- andrew s. tanenbaum
- , commercial at 0101 65 0x41 a 0102 66 0x42 b 0103 67 0x43 c 0104 68 0x44 d 0105 69 0x45 e 0106 70 0x46 f 0107 71 0x47 g 0110 72 0x48 h 0111 73 0x49 i 0112 74 0x4a j 0113 75 0x4b k 0114 76 0x4c l 0115 77 0x4d m 0116 78 0x4e n 0117 79 0x4f o 0120 80 0x50 p 0121 81 0x51 q 0122 82 0x52 r 0123 83 0x53 s 0124 84 0x54 t 0125 85 0x55 u 0126 86 0x56 v 0127 87 0x57 w 0130 88 0x58 x 0131 89 0x59 y 0132 90 0x5a z 0133 91 0x5b [, open square bracket 0134 92 0x5c \, backslash 0135 93 0x5d ], close square bracket 0136 94 0x5e ^, caret 0137 95 0x5f _, underscore 0140 96 0x60 `, back quote 0141 97 0x61 a 0142 98 0x62 b 0143 99 0x63 c 0144 100 0x64 d 0145 101 0x65 e 0146 102 0x66 f 0147 103 0x67 g 0150 104 0x68 h 0151 105 0x69 i 0152 106 0x6a j 0153 107 0x6b k 0154 108 0x6c l 0155 109 0x6d m 0156 110 0x6e n 0157 111 0x6f o 0160 112 0x70 p 0161 113 0x71 q 0162 114 0x72 r 0163 115 0x73 s 0164 116 0x74 t 0165 117 0x75 u 0166 118 0x76 v 0167 119 0x77 w 0170 120 0x78 x 0171 121 0x79 y 0172 122 0x7a z 0173 123 0x7b {, open curly bracket 0174 124 0x7c |, vertical bar 0175 125 0x7d }, close curly bracket 0176 126 0x7e ~, tilde 0177 127 0x7f delete see nul, soh, stx, etx, etx, eot, enq, ack, bel, bs, ht, line feed, vt, ff, cr, so, si, dle, xon, dc1, dc2, dc3, dc4, nak, syn, etb, can, em, sub, esc, fs, gs, rs, us, space, exclamation mark, double quote, hash, dollar, percent, ampersand, quote, open parenthesis, close parenthesis, asterisk, plus, comma, minus, full stop, oblique stroke, colon, semicolon, less than, equals, greater than, question mark, commercial at, open square bracket, backslash, close square bracket, caret, underscore, back quote, open curly bracket, vertical bar, close curly bracket, tilde, delete. last updated: 1996-06-24
- [Clear Recent History...]
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
treat 
treat | [tri:t] |  | danh từ | | |  | sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi | | |  | this is my treat | | | để tôi thết, để tôi trả tiền (khi ăn...) | | |  | điều vui sướng, điều vui thích, điều thú vị | | |  | it's a treat to hear her play the piano | | | thật là một điều vui thích được nghe cô ta chơi pianô | | |  | her son's visits are a great treat for her | | | những lần con trai đến thăm là niềm vui sướng lớn lao của bà ấy | | |  | cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học) | | |  | a Dutch treat | | |  | xem Dutch | | |  | trick or treat | | |  | xem trick |  | ngoại động từ | | |  | đối xử, đối đãi | | |  | to treat someone well | | | đối xử tốt với ai | | |  | they treat their children very badly | | | họ cư xử với con cái rất tồi tệ | | |  | don't treat me as (if I were) an idiot | | | đừng đối xử với tôi như (thể tôi là) một thằng ngốc | | |  | xem, xem xét, coi như | | |  | he treated these words as a joke | | | anh ta coi những lời nói đó như trò đùa | | |  | xét, xử lý, đề cập, nghiên cứu, giải quyết, bàn cãi (một vấn đề..) | | |  | the documentary treated the question in some detail | | | bộ phim tài liệu giải quyết vấn đề khá tỉ mỉ | | |  | to treat a subject thoroughly | | | xét kỹ lưỡng một vấn đề | | |  | (to treat somebody / oneself to something) thết, đãi | | |  | to treat someone to a good dinner | | | thết ai một bữa cơm ngon | | |  | she treated each of the children to an ice-cream | | | cô ta đãi mỗi đứa bé một que kem | | |  | I decided to treat myself to a taxi | | | tôi quyết định tự đãi mình một chuyến tắc xi | | |  | we were treated to the unusual sight of the Prime Minister singing on TV | | | chúng tôi được chiêu đãi một cuộc ra mắt đặc biệt của ông Thủ tướng hát trên truyền hình | | |  | (y học) điều trị, chữa | | |  | a new drug to treat rheumatism | | | một loại thuốc mới chữa thấp khớp | | |  | last year the hospital treated over forty cases of malaria | | | năm ngoái, bệnh viện đã điều trị hơn 40 ca sốt rét | | |  | (hoá học) xử lý | | |  | to treat crops with insecticide | | | bảo vệ cây trồng bằng thuốc trừ sâu | | |  | wood treated with creosote | | | gỗ được xử lý bằng crêôzôt |  | nội động từ | | |  | (+ of) bàn về, luận giải, nghiên cứu (một cuốn sách..) | | |  | the book treats of modern science | | | cuốn sách bàn về nền khoa học hiện đại | | |  | (+ with somebody) điều đình, thương lượng, dàn xếp với ai | | |  | to treat with the adversary for peace | | | thương lượng với đối phương để lập lại hoà bình | | |  | treat somebody like dirt/a dog | | |  | (thông tục) coi ai chẳng ra gì |
xử lý; (kỹ thuật) gia công chế biến
/tri:t/
danh từ
sự đãi, sự thết đãi this is to be my treat để tôi thết, để tôi trả tiền (khi ăn...)
tiệc, buổi chiêu đãi
điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái it's a treat to hear her play the piano thật là một điều vui thích được nghe cô ta chơi pianô
cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học) !to stand treat
(thông tục) thết đãi, bao (ăn, uống)
ngoại động từ
đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở to treat someone well đối xử tốt với ai to be badly treated bị xử tệ, bị bạc đãi
xem, xem như, coi như he treated these words as a joke anh ta coi những lời nói đó như trò đùa
thết, thết đãi to treat someone to a good dinner thết ai một bữa cơm ngon
mua (cử tri...) bằng cách thết đãi ăn uống
xét, nghiên cứu; giải quyết to treat a subject thoroughly xét kỹ lưỡng một vấn đề
chữa (bệnh), điều trị he is being treated for nervous depression anh ấy đang được điều trị về bệnh suy nhược thần kinh
(hoá học) xử lý
nội động từ
( of) bàn về, luận giải, nghiên cứu the book treats of modern science cuốn sách bàn về nền khoa học hiện đại
( with) điều đình, thương lượng to treat with the adversary for peace thương lượng với đối thủ để lập lại hoà bình
|
|
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "treat"
|
|