waffle 
waffle | ['wɒfl] |  | danh từ | | |  | bánh quế (bánh ngọt nhỏ giòn làm bằng bột nhão có hoa văn hình vuông trên bề mặt, (thường) ăn khi uống xi rô) | | |  | chuyện dông dài |  | nội động từ | | |  | (thông tục) nói dông dài, viết dông dài | | |  | he waffled on for hours but no one was listening | | | anh ta dông dài hàng tiếng đồng hồ mà chẳng ai nghe |
/'wɔfl/
danh từ
bánh quế
chuyện gẫu; chuyện liến thoắng
nội động từ
nói chuyện gẫu; nói chuyện liến thoắng
|
|