comedy 
/'kɔmidi/
danh từ
kịch vui, hài kịch
thể kịch nói thông thường
!Old Comedy
thể kịch nói cổ Hy-lạp (có nhiều trò hề và có tính chất chính trị)
!Middle Comedy
thể kịch nói cổ Hy-lạp trung kỳ (có tính chất quá độ giữa thể kịch nói cổ và thể kịch nói hiện đại)
!New Comedy
thể kịch nói hiện đại Hy-lạp
(nghĩa bóng) trò hài kịch, tấn hài kịch (trong cuộc sống)
|
|