nap 
/næp/
danh từ
giấc ngủ chợp, giấc trưa
to take (have) a nap đánh một giấc ngủ trưa
to snatch (steal) a nap a nap ngủ chợp đi một lát
nội động từ
ngủ chợp một lát, ngủ trưa
!to be caught napping
bị bất ngờ
!to catch someone napping
bất chợt ai đang ngủ; bất chợt ai đang làm việc gì; bắt được ai đang lầm lỗi gì; làm một cú bất ngờ đối với ai
danh từ
dệt tuyết
ngoại động từ
(nghành dệt) làm cho lên tuyết
danh từ
lối chơi bài napôlêông
sự đánh cá tất cả tiền vào một con ngựa; con ngựa mình dốc hết tiền vào để đánh cá
!to go up
(nghĩa bóng) liều để thắng lớn, được ăn cả ngã về không)
|
|