street 
/stri:t/
danh từ
phố, đường phố
side street phố ngang
high street phố lớn
main street phố chính
hàng phố (tất cả những người ở cùng một phố)
the whole street contributed cả hàng phố đều có đóng góp
(từ cổ,nghĩa cổ) đường cái
!to be in Queer street
(xem) queer
!to be street ahead of anyone in some field
vượt bất cứ ai trong một lĩnh vực nào
!to be in the same street with somebody
cùng một hoàn cảnh với ai
!to be not in the same street with somebody
kém tài ai, không thể sánh với ai
!to have the key of the street
(xem) key
!in the street
bên lề đường (mua bán chứng khoán sau giờ thị trường chứng khoán đóng cửa)
!to live in the street
suốt ngày lang thang ngoài phố
!on the streets
sống bằng nghề mãi dâm
!up one's street
(nghĩa bóng) hợp với khả năng và quyền lợi của mình
!Fleet street
khu báo chí (Anh)
! Lombard street
thị trường tài chính (Anh)
!Wall street
phố Uôn (trung tâm ngân hàng tài chính Mỹ)
|
|