Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
inclinable


/in'klainəbl/

tính từ

có khuynh hướng, thiên về

    inclinable to do something có khuynh hướng muốn làm cái gì

    inclinable to something có khuynh hướng thiên về cái gì

có thể làm nghiêng đi


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.