épais
 | [épais] |  | tính từ | |  | dày | |  | Un mur épais | | bức tường dày | |  | Papier épais | | giấy dày | |  | peau épaisse | | da dày | |  | Lèvres épaisses | | môi dày, môi thô | |  | đậm, thô | |  | Taille épaisse | | thân hình thô | |  | Avoir des doigts épais | | có ngón tay thô | |  | đặc, rậm, đông, đày đặc | |  | Encre épaisse | | mực đặc | |  | bois épais | | rừng rậm | |  | nuage épais | | mây dày đặc | |  | trì độn | |  | Esprit épais | | trí óc trì độn | |  | au plus épais de | |  | ở chỗ dày nhất | |  | avoir la langue épaisse | |  | ríu lưỡi |  | phó từ | |  | dày, mau | |  | Semer trop épais | | gieo dày quá |
|
|