événement
 | [événement] |  | danh từ giống đực | |  | sự kiện, sự biến | |  | événement historique | | sự kiện lịch sử | |  | (số nhiều) thời sự | |  | Être au courant des événements | | nắm sát thời sự | |  | Les événements du jour | | thời sự trong ngày | |  | (từ cũ, nghĩa cũ) kết quả | |  | Attendre l'événement pour juger de la valeur | | chờ kết quả mới đánh giá | |  | à tout événement | |  | dù xảy ra việc gì | |  | faire événement | |  | khiến cho mọi người chú ý |
|
|