amande
 | [amande] |  | danh từ giống cái | |  | quả hạnh | |  | (thực vật học) nhân hạnh (nhân của quả có hạch, như quả đào...) | |  | en amande | |  | (có) hình quả hạnh, (có) hình bầu dục | |  | amande de terre | |  | củ của cây củ gấu |  | tính từ | |  | (có) màu của quả hạnh | |  | Vert amande | | màu xanh của quả hạnh |  | đồng âm Amende |
|
|