atténuer
 | [atténuer] |  | ngoại động từ | |  | làm nhẹ bớt, làm giảm bớt | |  | Atténuer une douleur | | làm bớt đau | |  | Atténuer une couleur | | làm dịu màu | |  | atténuer le bruit des pas | | làm giảm bớt tiếng ồn của bước chân |  | phản nghĩa Aggraver, augmenter, exacerber, exagérer; amplifier |
|
|