bûche
 | [bûche] |  | danh từ giống cái | |  | khúc củi | |  | Bûche de pin | | khúc củi thông | |  | người đần | |  | (thông tục) sự ngã | |  | Ramasser une bûche | | ngã | |  | cọng thuốc (lẫn trong thuốc lá) | |  | avoir la tête dure comme une bûche | |  | rất cứng đầu, rất bướng bỉnh | |  | bûche de Noël | |  | củi Giáng sinh | |  | bánh ngọt Giáng sinh | |  | dormir comme une bûche | |  | ngủ say như chết | |  | rester comme une bûche | |  | đứng yên như một khúc gỗ | |  | trơ như phỗng |
|
|