 | [délai] |
 | danh từ giống đực |
|  | kỳ hạn, thời hạn |
|  | Exécuter un travail dans un délai fixé |
| làm một việc trong một thời hạn đã ấn định |
|  | sự gia hạn |
|  | à bref délai |
|  | trong một tương lai gần; sắp tới đây |
|  | délai de préavis |
|  | kì hạn báo thôi việc (thôi thuê) |
|  | dernier délai |
|  | kì hạn cuối cùng; chậm nhất |
|  | sans délai |
|  | không được chậm trễ, ngay lập tức |