 | [dépouiller] |
 | ngoại động từ |
|  | lột da |
|  | Dépouiller un lapin |
| lột da con thỏ |
|  | lột vỏ, vặt lấy, tước |
|  | Dépouiller un arbre de ses branches |
| vặt cành cây |
|  | Arbre dépouillé de ses feuilles |
| cây bị vặt trụi lá |
|  | Dépouiller qqn de ses vêtements |
| lột hết quần áo của ai |
|  | Dépouiller quelqu'un de sa charge |
| tước chức ai |
|  | Être dépouillé de tout avantage |
| bị tước mọi quyền lợi |
|  | Dépouiller toute honte |
| (gạt) bỏ mọi sự thẹn thùng |
|  | Dépouiller quelqu'un |
| tước của của ai |
|  | Les voleurs l'ont dépouillé |
| kẻ cắp đã lấy hết của ông ta |
|  | xem kỹ, xem xét; kiểm |
|  | Dépouiller un dossier |
| xem xét một hồ sơ |
|  | Dépouiller un scrutin |
| kiểm phiếu bầu |
 | phản nghĩa Garnir, revêtir. Mettre, revêtir. Garder |