Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
engranger


[engranger]
ngoại động từ
nhập kho (thóc lúa)
Engranger le foin
nhập cỏ khô vào kho
(nghĩa bóng) tích luỹ, tích giữ
Engranger des richesses
tích luỹ của cải


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.