 | [fréquenter] |
 | ngoại động từ |
|  | năng lui tới (nơi nào) |
|  | Elève qui fréquente l'école |
| học sinh siêng đi học |
|  | năng đi lại chơi bời với, giao du với (ai) |
|  | fréquenter les sacrements |
|  | (tôn giáo) năng đi lễ |
 | Phản nghĩa Abandonner, éviter. |
 | nội động từ |
|  | (từ cũ; nghĩa cũ) năng lui tới |
|  | Fréquenter chez quelqu'un |
| năng lui tới nhà ai |