intermédiaire
 | [intermédiaire] |  | tính từ | |  | trung gian | |  | Epoque intermédiaire | | giai đoạn trung gian | |  | Une solution intermédiaire | | giải pháp trung gian |  | danh từ giống đực | |  | hình thức trung gian | |  | sự trung gian, sự môi giới | |  | par l'intermédiaire de | |  | nhờ vào, nhờ sự trung gian của | |  | sans intermédiaire | |  | trực tiếp |  | danh từ | |  | người trung gian, người môi giới | |  | Intermédiaire de bourse | | nhà môi giới chứng khoán |
|
|