lézard
 | [lézard] |  | danh từ giống đực | |  | (động vật học) con thằn lằn | |  | La queue du lézard | | đuôi thằn lằn | |  | da thằn lằn | |  | Sac en lézard | | túi sách làm bằng da thằn lằn | |  | (thân mật) sự khó khăn, điều mắc míu | |  | il n'y a pas de lézard | |  | không có vấn đề gì đâu, đơn giản thôi | |  | faire le lézard | |  | (thân mật) ườn ra sưởi nắng |
|
|