mélanger
 | [mélanger] |  | ngoại động từ | |  | trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợp | |  | Mélanger le sucre et la farine | | trộn lẫn đường và bột | |  | Mélanger des couleurs | | pha trộn màu | |  | (thân mật) làm xáo trộn | |  | Il a mélangé tous les dossiers, on ne retrouve plus rien | | nó đã làm xáo trộn tất cả hồ sơ, không còn tìm thấy gì được nữa | |  | mélanger les cartes | |  | xáo bài | |  | se mélanger les crayons (les pédales, les pieds) | |  | rối tung lên |  | phản nghĩa Cribler, démêler, dissocier. Ranger, séparer, trier |
|
|