matériellement
 | [matériellement] |  | phó từ | |  | về mặt vật chất | |  | Soutenir matériellement | | nâng đỡ về mặt vật chất | |  | Aider matériellement | | giúp đỡ về vật chất | |  | thực tế | |  | Chose matériellement impossible | | điều thực tế không thể có |  | phản nghĩa Moralement, spirituellement. Théoriquement |
|
|