naturellement
 | [naturellement] |  | phó từ | |  | vốn sẵn | |  | Sol naturellement fertile | | đất vốn sẵn màu mỡ | |  | tự nhiên; dễ dàng | |  | écrire naturellement | | viết tự nhiên | |  | đương nhiên, dĩ nhiên, tất niên | |  | Naturellement il n'est pas venu | | tất nhiên nó không đến |  | phản nghĩa Artificiellement, faussement. |
|
|