quête
 | [quête] |  | danh từ giống cái | |  | sự quyên tiền, tiền quyên | |  | Faire une quête dans une église | | quyên tiền trong nhà thờ | |  | (săn bắn) sự dò tìm, sự dò hút (con thịt) | |  | (hàng hải) độ chúc lái, góc sống đuôi | |  | (từ cũ, nghĩa cũ) sự tìm, sự kiếm | |  | en quête | |  | đi tìm, đi kếm |
|
|