siéger
 | [siéger] |  | nội động từ | |  | dự họp | |  | Siéger à l'assemblée nationale | | dự họp quốc hội | |  | đóng trụ sở | |  | Le gouvernement siège à | | chính phủ đóng trụ sở ở | |  | tại, ở | |  | Où siège le mal ? | | đau ở đâu? | |  | giữ chức, tại vị (giám mục giáo hoàng) | |  | Pape qui a siégé vingt ans | | giáo hoàng đã tại vị hai mươi năm |
|
|