Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
aid and abet


ˌaid and aˈbet idiom
(law)to help sb to do sth illegal or wrong
She stands accused of aiding and abetting the crime.
Main entry:aididiom

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.