Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
allotrope


allo·trope 7 [allotrope allotropes] BrE [ˈælətrəʊp] NAmE [ˈælətroʊp] noun (chemistry)
one of the different forms in which a chemical element exists. For example, diamond and ↑graphite are allotropes of ↑carbon.

Word Origin:
late 19th cent.: back-formation from ↑allotropy.

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.