Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
payphone


pay·phone [payphone payphones] BrE [ˈpeɪfəʊn] NAmE [ˈpeɪfoʊn] noun
a telephone, usually in a public place, that is operated using coins or a card

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.