Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
plainsong


plain·song BrE [ˈpleɪnsɒŋ] NAmE [ˈpleɪnsɔːŋ] NAmE [ˈpleɪnsɑːŋ] (also plain·chant) noun uncountable
a type of church music for voices alone, used since the Middle Ages
See also:plainchant

Word Origin:
[plainsong] late Middle English: translating Latin cantus planus.

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.