Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
ringside


ring·side [ringside ringsides] BrE [ˈrɪŋsaɪd] NAmE [ˈrɪŋsaɪd] noun uncountable
the area closest to the space in which a ↑boxing match or ↑circus takes place
According to law, a doctor must be present at the ringside.
a ringside seat

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.