Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
roll of honour


ˌroll of ˈhonour [roll of honour] BrE NAmE (especially US ˈhonor roll) noun usually singular
a list of people who are being praised officially for sth they have done
See also:honor roll

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.