Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
akimbo


akimbo f41 BrE [əˈkɪmbəʊ] NAmE [əˈkɪmboʊ] adverb
Idiom:arms akimbo

Word Origin:
[akimbo] late Middle English: from in kenebowe in Middle English, probably from Old Norse.

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.