Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
burden of proof


the ˌburden of ˈproof [burden of proof] BrE NAmE noun singular (law)
the task or responsibility of proving that sth is true
The burden of proof is on the prosecution.

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.