Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
byte


byte [byte bytes] BrE [baɪt] NAmE [baɪt] noun
a unit of information stored in a computer, equal to 8 ↑bits. A computer's memory is measured in bytes.

Word Origin:
1960s: an arbitrary formation based on ↑bit (in its computing sense) and ↑bite.

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.