Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
matron of honour


ˈmatron of honour [matron of honour] BrE NAmE (especially US ˈmatron of honor) noun singular
a married woman who is the most important ↑bridesmaid at a wedding
compare maid of honour

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.