Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
suit somebody down to the ground


suit sb ˌdown to the ˈground idiom
(BrE, informal)to be very convenient or acceptable for sb
This job suits me down to the ground.
Main entry:suitidiom

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.